寥寥

寥寥
liáoliáo
liêu liêu

thưa thớt; rất ít

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thưa thớt; rất ít

    • Anh ấy nói xong chỉ với vài lời ít ỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.