Tới nội dung chính

寥

寥
liáo
liêu
⼧bộ miên · 14 nét

thiếu thốn; cạn kiệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

    • 。

      Rất ít.

  2. 貳形tính từ

    cô đơn; cô quạnh

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.

  3. 參形tính từ

    thưa thớt; rất ít

寥
liáo
liêu
BỘ THỦ⼧
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu