/
寡
寡
quả
⼧bộ miên · 14 nétít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 。
Thiểu số không địch lại đa số.
- 貳形tính từ
ít; thiếu; cô quả
- 。
Anh ấy ít nói.
- 參形tính từ
góa (bụa); ít ỏi; (văn) quả nhân (cách xưng của vua chúa)
- 。
Cô ấy là một góa phụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寡
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 。
Thiểu số không địch lại đa số.
- 貳形tính từ
ít; thiếu; cô quả
- 。
Anh ấy ít nói.
- 參形tính từ
góa (bụa); ít ỏi; (văn) quả nhân (cách xưng của vua chúa)
- 。
Cô ấy là một góa phụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)