Tới nội dung chính

寡

寡
guǎ
quả
⼧bộ miên · 14 nét

ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)

    • 。

      Thiểu số không địch lại đa số.

  2. 貳形tính từ

    ít; thiếu; cô quả

    • 。

      Anh ấy ít nói.

  3. 參形tính từ

    góa (bụa); ít ỏi; (văn) quả nhân (cách xưng của vua chúa)

    • 。

      Cô ấy là một góa phụ.

寡
guǎ
quả
BỘ THỦ⼧
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu