Tới nội dung chính

寗

寗
níng
⼧bộ miên · 13 nét

thà; chẳng thà; thà rằng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    thà; chẳng thà; thà rằng(kế thừa)

    • ,。

      Thà không ăn còn hơn lãng phí.

  2. 貳动động từ

    thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho(kế thừa)

    • 。

      Tôi thà ở nhà đọc sách.

  3. 參副trạng từ

    Đài Loan đọc là [ning2](kế thừa)

寗
níng
BỘ THỦ⼧
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu