Tới nội dung chính

寖

寖
jìn
tẩm
⼧bộ miên · 13 nét

nhúng; ngâm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhúng; ngâm(kế thừa)

    • 。

      Ngâm quần áo vào nước.

  2. 貳动động từ

    ngâm; tẩm; nhúng(kế thừa)

  3. 參动động từ

    chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào(kế thừa)

  4. 肆动động từ

    dần dần; từ từ(kế thừa)

    • 。

      Nước mưa làm ướt mặt đất.

寖
jìn
tẩm
BỘ THỦ⼧
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu