/
寖
寖
tẩm
⼧bộ miên · 13 nétnhúng; ngâm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhúng; ngâm(kế thừa)
- 。
Ngâm quần áo vào nước.
- 貳动động từ
ngâm; tẩm; nhúng(kế thừa)
- 參动động từ
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào(kế thừa)
- 肆动động từ
dần dần; từ từ(kế thừa)
- 。
Nước mưa làm ướt mặt đất.
寖
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhúng; ngâm(kế thừa)
- 。
Ngâm quần áo vào nước.
- 貳动động từ
ngâm; tẩm; nhúng(kế thừa)
- 參动động từ
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào(kế thừa)
- 肆动động từ
dần dần; từ từ(kế thừa)
- 。
Nước mưa làm ướt mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)