Tới nội dung chính

寓

寓
yù
ngụ
⼧bộ miên · 12 nét

cư trú; ký ngụ; (dạng ghép) chứa đựng (ý nghĩa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cư trú; ký ngụ; (dạng ghép) chứa đựng (ý nghĩa)

    • 。

      Anh ấy sống ở Thượng Hải.

  2. 貳名danh từ

    nơi cư trú; chỗ ở; (bóng) gửi gắm (ý nghĩa)

    • 。

      Đây là nơi ở của tôi.

  3. 參动động từ

    ngụ ý; gửi gắm; chứa đựng (nghĩa bóng)

    • 。

      Câu chuyện này có ý nghĩa sâu sắc.

寓
yù
ngụ
BỘ THỦ⼧
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu