/
寓
寓
ngụ
⼧bộ miên · 12 nétcư trú; ký ngụ; (dạng ghép) chứa đựng (ý nghĩa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cư trú; ký ngụ; (dạng ghép) chứa đựng (ý nghĩa)
- 。
Anh ấy sống ở Thượng Hải.
- 貳名danh từ
nơi cư trú; chỗ ở; (bóng) gửi gắm (ý nghĩa)
- 。
Đây là nơi ở của tôi.
- 參动động từ
ngụ ý; gửi gắm; chứa đựng (nghĩa bóng)
- 。
Câu chuyện này có ý nghĩa sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寓
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cư trú; ký ngụ; (dạng ghép) chứa đựng (ý nghĩa)
- 。
Anh ấy sống ở Thượng Hải.
- 貳名danh từ
nơi cư trú; chỗ ở; (bóng) gửi gắm (ý nghĩa)
- 。
Đây là nơi ở của tôi.
- 參动động từ
ngụ ý; gửi gắm; chứa đựng (nghĩa bóng)
- 。
Câu chuyện này có ý nghĩa sâu sắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)