Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
寒酸
寒酸
hàn toan
nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)
3 nghĩa#32685
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)
- 。
Anh ấy ăn mặc rất tồi tàn.
- 貳形tính từ
nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn
- 。
Anh ấy trông rất thảm hại.
- 參形tính từ
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
- 。
Anh ấy trông hơi nghèo túng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寒酸
Phồn thể寒
hàn toan
nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)
3 nghĩa#32685
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)
- 。
Anh ấy ăn mặc rất tồi tàn.
- 貳形tính từ
nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn
- 。
Anh ấy trông rất thảm hại.
- 參形tính từ
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
- 。
Anh ấy trông hơi nghèo túng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)