Tới nội dung chính

寒酸

寒酸
hánsuān
hàn toan

nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)

3 nghĩa#32685
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)

    • 。

      Anh ấy ăn mặc rất tồi tàn.

  2. 貳形tính từ

    nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn

    • 。

      Anh ấy trông rất thảm hại.

  3. 參形tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn

    • 。

      Anh ấy trông hơi nghèo túng.

寒
hán
hàn
BỘ THỦ⼧
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu