寒酸

寒酸
hánsuān
hàn toan

nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)

3 nghĩa#32685
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)

    • Anh ấy ăn mặc rất tồi tàn.

  2. tính từ

    nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn

    • Anh ấy trông rất thảm hại.

  3. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn

    • Anh ấy trông hơi nghèo túng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.