Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
寒流
寒流
hàn lưu
đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh
- 。
Một đợt không khí lạnh đang di chuyển về phía nam.
- 貳名danh từ
đợt lạnh; luồng không khí lạnh; dòng hải lưu lạnh
- ,。
Đợt không khí lạnh đến rồi, thời tiết rất lạnh.
- 參名danh từ
đợt không khí lạnh; luồng khí lạnh
- ,。
Đợt không khí lạnh đã đến, thời tiết rất lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寒流
Phồn thể寒
hàn lưu
đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh
- 。
Một đợt không khí lạnh đang di chuyển về phía nam.
- 貳名danh từ
đợt lạnh; luồng không khí lạnh; dòng hải lưu lạnh
- ,。
Đợt không khí lạnh đến rồi, thời tiết rất lạnh.
- 參名danh từ
đợt không khí lạnh; luồng khí lạnh
- ,。
Đợt không khí lạnh đã đến, thời tiết rất lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)