寒流

寒流
hánliú
hàn lưu

đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh

    • Một đợt không khí lạnh đang di chuyển về phía nam.

  2. danh từ

    đợt lạnh; luồng không khí lạnh; dòng hải lưu lạnh

    • Đợt không khí lạnh đến rồi, thời tiết rất lạnh.

  3. danh từ

    đợt không khí lạnh; luồng khí lạnh

    • Đợt không khí lạnh đã đến, thời tiết rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.