寂寂

寂寂
tịch tịch

yên tĩnh; thản nhiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

    • Đêm đã khuya, xung quanh một mảnh tĩnh mịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.