Tới nội dung chính

寂

寂
jì
tịch
⼧bộ miên · 11 nét

yên lặng; tĩnh lặng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    yên lặng; tĩnh lặng

    • 。

      Trong phòng rất yên tĩnh.

  2. 貳形tính từ

    cô đơn một mình; cô độc (văn)

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.

  3. 參形tính từ

    vắng lặng; cô tịch; tĩnh lặng

寂
jì
tịch
BỘ THỦ⼧
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu