宽赦

宽赦
kuānshè
khoan xá

bao dung; khoan dung; tha thứ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bao dung; khoan dung; tha thứ

    • Xin hãy tha thứ lỗi lầm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.