Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽畅
宽畅
khoan sướng
rộng rãi; thoải mái; thư thái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng rãi; thoải mái; thư thái
- 。
Trong lòng anh ấy rất thoải mái.
- 貳形tính từ
nói chuyện vui vẻ; tán gẫu
- 。
Tâm trạng anh ấy vui vẻ.
- 參形tính từ
rộng rãi; to lớn
- 。
Căn phòng này rất rộng rãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宽畅
Phồn thể寬暢
khoan sướng
rộng rãi; thoải mái; thư thái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng rãi; thoải mái; thư thái
- 。
Trong lòng anh ấy rất thoải mái.
- 貳形tính từ
nói chuyện vui vẻ; tán gẫu
- 。
Tâm trạng anh ấy vui vẻ.
- 參形tính từ
rộng rãi; to lớn
- 。
Căn phòng này rất rộng rãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)