宽待

宽待
kuāndài
khoan đãi

đối xử khoan hồng; khoan dung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối xử khoan hồng; khoan dung

    • Chúng ta nên khoan dung với những người mắc lỗi.

  2. động từ

    đối xử khoan hồng; khoan dung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.