Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽待
宽待
khoan đãi
đối xử khoan hồng; khoan dung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối xử khoan hồng; khoan dung
- 。
Chúng ta nên khoan dung với những người mắc lỗi.
- 貳动động từ
đối xử khoan hồng; khoan dung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
宽待
Phồn thể寬待
khoan đãi
đối xử khoan hồng; khoan dung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối xử khoan hồng; khoan dung
- 。
Chúng ta nên khoan dung với những người mắc lỗi.
- 貳动động từ
đối xử khoan hồng; khoan dung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)