容身

容身
róngshēn
dung thân

dung thân; tìm chỗ nương thân

3 nghĩa#46312
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dung thân; tìm chỗ nương thân

    • Anh ấy đã tìm thấy một nơi để dung thân ở đây.

  2. động từ

    dung thân; nương thân; tìm chỗ nương náu

    • Anh ấy không có nơi nào để dung thân.

  3. động từ

    an thân; tìm nơi nương náu; định cư

    • Anh ấy không có chỗ dung thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.