Tới nội dung chính

宸

宸
chén
thần
⼧bộ miên · 10 nét

cung điện; chỗ ở của hoàng đế; (văn) thiên tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cung điện; chỗ ở của hoàng đế; (văn) thiên tử

宸
chén
thần
BỘ THỦ⼧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu