家宴

家宴
jiāyàn
gia yến

bữa tiệc gia đình; yến tiệc tại nhà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa tiệc gia đình; yến tiệc tại nhà

    • Tối nay nhà chúng tôi có một bữa tiệc gia đình.

  2. danh từ

    bữa tiệc gia đình; yến tiệc gia đình

    • Tối nay chúng tôi có một bữa tiệc gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.