gōng
cung
bộ miên · 9 nét

cung điện; cung

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8493
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cung điện; cung

    皇帝或皇族住的大建筑物huángdì huò huángzú zhù de dà jiànzhúwù

    • Cố Cung là cung điện lớn nhất Trung Quốc.

  2. danh từ

    tông miếu; miếu thờ tổ tiên

    供奉神灵或祖先的建筑物gōnɡfèng shénlíng huò zǔxiānde jiànzhùwù

    • Cung điện này rất đẹp.

  3. danh từ

    âm cung (nốt đầu trong thang năm âm)

    五声音阶中的第一个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì yī ge yīn

    • Cung là một trong năm nốt nhạc.

  4. danh từ

    hình phạt cung hình (thiến)

    古代对犯人的一种刑罚,割去男性生殖器官gǔdài duì fànrén de yī zhǒng xíngfá, gēqu nánxìng shēngzhíqì guānghuà

    • Thiến là một hình phạt cổ xưa.

  5. danh từ

    họ Cung

    姓氏;人的家族名字xìngshì;rén de jiāzú míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.