/
宩
宩
⼧bộ miên · 9 nét
phân; c*t; phân (chất thải)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân; c*t; phân (chất thải)(kế thừa)
中人或动物排出的废物rén huò dòngwù pāichū de fèiwù
- 。
Phân chó rất thối.
- 貳名danh từ
phân; chất tiết (ráy tai, ghèn mắt,...)(kế thừa)
中人和动物身体里排出来的废物rén hé dòngwù shēntǐ lǐ pāichūlái de fèiwù
- 。
Trong mắt bạn có ghèn.
宩
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân; c*t; phân (chất thải)(kế thừa)
中人或动物排出的废物rén huò dòngwù pāichū de fèiwù
- 。
Phân chó rất thối.
- 貳名danh từ
phân; chất tiết (ráy tai, ghèn mắt,...)(kế thừa)
中人和动物身体里排出来的废物rén hé dòngwù shēntǐ lǐ pāichūlái de fèiwù
- 。
Trong mắt bạn có ghèn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)