shǐ
bộ miên · 9 nét

phân; c*t; phân (chất thải)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân; c*t; phân (chất thải)(kế thừa)

    人或动物排出的废物rén huò dòngwù pāichū de fèiwù

    • Phân chó rất thối.

  2. danh từ

    phân; chất tiết (ráy tai, ghèn mắt,...)(kế thừa)

    人和动物身体里排出来的废物rén hé dòngwù shēntǐ lǐ pāichūlái de fèiwù

    • Trong mắt bạn có ghèn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.