Tới nội dung chính

宦

宦
huàn
hoạn
⼧bộ miên · 9 nét

quan hoạn; hoạn quan (hoạn quan, quan lại triều đình)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quan hoạn; hoạn quan (hoạn quan, quan lại triều đình)

    • 。

      Anh ấy là một hoạn quan.

  2. 貳名danh từ

    thái giám; hoạn quan

    • 。

      Hoạn quan đóng vai trò quan trọng trong cung đình cổ đại.

  3. 參名danh từ

    họ Hoán

宦
huàn
hoạn
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu