Tới nội dung chính

宥

宥
yòu
hựu
⼧bộ miên · 9 nét

bao dung; khoan dung; tha thứ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bao dung; khoan dung; tha thứ

    • 。

      Xin bạn tha thứ cho tôi.

  2. 貳动động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    • 。

      Anh ấy đã tha thứ lỗi lầm của tôi.

  3. 參形tính từ

    sâu xa; khoan dung; tha thứ

    • 。

      Anh ấy là một người khoan dung.

宥
yòu
hựu
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu