/
宥
宥
hựu
⼧bộ miên · 9 nétbao dung; khoan dung; tha thứ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao dung; khoan dung; tha thứ
- 。
Xin bạn tha thứ cho tôi.
- 貳动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
- 。
Anh ấy đã tha thứ lỗi lầm của tôi.
- 參形tính từ
sâu xa; khoan dung; tha thứ
- 。
Anh ấy là một người khoan dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
宥
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao dung; khoan dung; tha thứ
- 。
Xin bạn tha thứ cho tôi.
- 貳动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
- 。
Anh ấy đã tha thứ lỗi lầm của tôi.
- 參形tính từ
sâu xa; khoan dung; tha thứ
- 。
Anh ấy là một người khoan dung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)