室女

室女
Shì
thất nữ

cô gái chưa chồng; trinh nữ; (thiên văn) chòm sao Thất Nữ (Virgo)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô gái chưa chồng; trinh nữ; (thiên văn) chòm sao Thất Nữ (Virgo)

    • Cô ấy là một thiếu nữ chưa chồng.

  2. danh từ

    nguyên vẹn; còn nguyên; (bóng) còn trinh

    • Xử Nữ là một trong mười hai cung hoàng đạo.

  3. danh từ

    cung Xử Nữ; chòm sao Xử Nữ

    • Cô ấy là cung Xử Nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.