官非

官非
guānfēi
quan phi

kiện tụng; vụ tranh chấp pháp lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiện tụng; vụ tranh chấp pháp lý

    • Gần đây anh ấy có vụ kiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.