官阶

官阶
guānjiē
quan giai

danh vị; chức danh và địa vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh vị; chức danh và địa vị

    • Chức quan của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.