官话

官话
guānhuà
quan thoại

tiếng quan thoại; ngôn ngữ quan lại; (bóng) lời lẽ quan liêu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng quan thoại; ngôn ngữ quan lại; (bóng) lời lẽ quan liêu

    • Anh ấy nói chuyện rất khách sáo.

  2. danh từ

    tiếng Quan Thoại; ngôn ngữ quan liêu

    • Anh ấy biết nói quan thoại.

  3. danh từ

    quan thoại; tiếng Quan Thoại

    • Anh ấy có thể nói tiếng Quan Thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.