官箴

官箴
guānzhēn
quan châm

lời răn dạy cho quan lại; châm ngôn cho quan chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời răn dạy cho quan lại; châm ngôn cho quan chức

    • Quan châm là quy tắc ứng xử của quan lại thời xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.