Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官家
官家
quan gia
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 。
Quan gia là người cai trị tối cao của đất nước.
- 貳名danh từ
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
- 。
Người của chính phủ đã đến.
- 參名danh từ
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
- 。
Người của quan gia đến rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
官家
Phồn thể官
quan gia
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 。
Quan gia là người cai trị tối cao của đất nước.
- 貳名danh từ
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
- 。
Người của chính phủ đã đến.
- 參名danh từ
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
- 。
Người của quan gia đến rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)