官家

官家
guānjiā
quan gia

Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng

    • Quan gia là người cai trị tối cao của đất nước.

  2. danh từ

    nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)

    • Người của chính phủ đã đến.

  3. danh từ

    mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài

    • Người của quan gia đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.