官学

官学
guānxué
quan học

trường học do nhà nước lập (thời xưa); quan học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường học do nhà nước lập (thời xưa); quan học

    • Quan học là cơ quan giáo dục thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.