dàng
đãng
bộ miên · 8 nét

phóng túng; hoang đàng (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng túng; hoang đàng (văn)

    • Anh ấy rất phóng đãng.

  2. động từ

    trì hoãn; để lại

    • Kế hoạch này đã bị hoãn lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.