/
宕
宕
đãng
⼧bộ miên · 8 nétphóng túng; hoang đàng (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phóng túng; hoang đàng (văn)
- 。
Anh ấy rất phóng đãng.
- 貳动động từ
trì hoãn; để lại
- 。
Kế hoạch này đã bị hoãn lại.
宕
đãng
⼧bộ miên · 8 nétdùng trong địa danh Đãng Xương (huyện ở Cam Túc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh Đãng Xương (huyện ở Cam Túc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
宕
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phóng túng; hoang đàng (văn)
- 。
Anh ấy rất phóng đãng.
- 貳动động từ
trì hoãn; để lại
- 。
Kế hoạch này đã bị hoãn lại.
宕
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh Đãng Xương (huyện ở Cam Túc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)