ròu
nhục
bộ miên · 7 nét

thịt

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt(kế thừa)

    动物身体上可以吃的部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de bùfen

    • Tôi thích ăn thịt.

  2. danh từ

    thịt; thịt (cơ thể)(kế thừa)

    动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen

  3. danh từ

    thịt; cùi (của quả)(kế thừa)

    动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen

    • Phần thịt của loại trái cây này rất ngọt.

  4. danh từ

    thịt; cơ thịt (bộ thủ Khang Hi 130)(kế thừa)

    动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen

  5. tính từ

    (khẩu) (về hoa quả) bở; nhũn(kế thừa)

    (水果)软而不脆,容易压破shuǐguǒ ruǎn ér bù cuì, róngyì yālì pòhuài

    • Quả này hơi mềm.

  6. tính từ

    (khẩu) bèo nhèo; mềm nhũn (nói về người)(kế thừa)

    身体松软、不紧实的shēntǐ sōngruǎn、bù jǐnshíde

    • Anh ấy rất béo.

  7. tính từ

    thịt; (bóng) nhút nhát; thiếu quyết đoán(kế thừa)

    不坚定;缺乏勇气和决心bù jiāndìng;quēfá yǒnggì hé juéxin

    • Người này rất do dự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.