宍
thịt
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt(kế thừa)
中动物身体上可以吃的部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de bùfen
- 。
Tôi thích ăn thịt.
- 貳名danh từ
thịt; thịt (cơ thể)(kế thừa)
中动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen
- 參名danh từ
thịt; cùi (của quả)(kế thừa)
中动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen
- 。
Phần thịt của loại trái cây này rất ngọt.
- 肆名danh từ
thịt; cơ thịt (bộ thủ Khang Hi 130)(kế thừa)
中动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen
- 伍形tính từ
(khẩu) (về hoa quả) bở; nhũn(kế thừa)
中(水果)软而不脆,容易压破shuǐguǒ ruǎn ér bù cuì, róngyì yālì pòhuài
- 。
Quả này hơi mềm.
- 陸形tính từ
(khẩu) bèo nhèo; mềm nhũn (nói về người)(kế thừa)
中身体松软、不紧实的shēntǐ sōngruǎn、bù jǐnshíde
- 。
Anh ấy rất béo.
- 柒形tính từ
thịt; (bóng) nhút nhát; thiếu quyết đoán(kế thừa)
中不坚定;缺乏勇气和决心bù jiāndìng;quēfá yǒnggì hé juéxin
- 。
Người này rất do dự.
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt(kế thừa)
中动物身体上可以吃的部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de bùfen
- 。
Tôi thích ăn thịt.
- 貳名danh từ
thịt; thịt (cơ thể)(kế thừa)
中动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen
- 參名danh từ
thịt; cùi (của quả)(kế thừa)
中动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen
- 。
Phần thịt của loại trái cây này rất ngọt.
- 肆名danh từ
thịt; cơ thịt (bộ thủ Khang Hi 130)(kế thừa)
中动物身体上可以吃的柔软部分dòngwù shēntǐ shang kěyǐ chī de róuruǎn bùfen
- 伍形tính từ
(khẩu) (về hoa quả) bở; nhũn(kế thừa)
中(水果)软而不脆,容易压破shuǐguǒ ruǎn ér bù cuì, róngyì yālì pòhuài
- 。
Quả này hơi mềm.
- 陸形tính từ
(khẩu) bèo nhèo; mềm nhũn (nói về người)(kế thừa)
中身体松软、不紧实的shēntǐ sōngruǎn、bù jǐnshíde
- 。
Anh ấy rất béo.
- 柒形tính từ
thịt; (bóng) nhút nhát; thiếu quyết đoán(kế thừa)
中不坚定;缺乏勇气和决心bù jiāndìng;quēfá yǒnggì hé juéxin
- 。
Người này rất do dự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)