jiā
gia
bộ miên · 7 nét

nhà; gia đình

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà; gia đình(kế thừa)

    住的地方;生活在一起的人zhù de dìfang;shēnghuó zài yìqǐ de rén

    • Nhà tôi có ba người.

  2. lượng từ

    (lượng từ cho) gia đình hoặc cơ sở kinh doanh(kế thừa)

    用于计算家庭或商店的数量yònyú jìsuàn jiātíng huòshangdiàn de shùliàng

  3. danh từ

    hậu tố chỉ người chuyên về một lĩnh vực (như nhạc sĩ, nhà cách mạng); tương đương với -ist, -er trong tiếng Anh(kế thừa)

    表示专门从事某种活动或职业的人biǎoshì zhuānmèn cóngshì mǒuzhǒng huódòng huò zhíyè de rén

    • Anh ấy là một nhạc sĩ.

  4. danh từ

    một gia đình; một dòng họ; một tộc(kế thừa)

    父母和子女组成的共同生活的群体fùmǔ hé zǐnǚ zǔchéng de gòngtóng shēnghuó de qúntǐ

    • Gia đình tôi có bốn người.

  5. đại từ

    (kính) chị tôi, chú tôi (dùng khi nói về người thân của mình với người khác)(kế thừa)

    用来表示自己的亲属,对别人说时表示尊敬yònglái biǎoshì zìjǐ de qīnshǔ, duì biérén shuō shí biǎoshì zūnjìng

    • Cha tôi là bác sĩ.

  6. danh từ

    trường phái tư tưởng (thời tiền Hán)(kế thừa)

    先秦时期的思想流派,如儒家、道家等xiānqín shíqī de sīxiǎng liúpài, rúcǐ rújiā, dàojiā děng

    • Bách gia chư tử.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.