守身

守身
shǒushēn
thủ thân

giữ mình trong sạch; thủ thân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ mình trong sạch; thủ thân

    • Anh ấy luôn giữ mình trong sạch như ngọc.

  2. động từ

    giữ gìn phẩm hạnh; thủ thân

    • Cả đời anh ấy giữ mình trong sạch như ngọc.

  3. động từ

    giữ gìn trinh tiết; thủ thân

    • Cô ấy quyết định giữ mình cho đến khi kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.