Tới nội dung chính

宇

宇
yǔ
vũ
⼧bộ miên · 6 nét

không gian; vũ trụ; mái nhà (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    không gian; vũ trụ; mái nhà (văn)

    • 。

      Căn phòng này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    thái hư; vũ trụ; khoảng không vô tận

    • 。

      Vũ trụ rất lớn.

宇
yǔ
vũ
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu