宅院

宅院
zháiyuàn
trạch viện

nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá

    • Ngôi nhà này rất lớn.

  2. danh từ

    nhà có sân vườn; tư gia

    • Cái sân nhà này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.