Tới nội dung chính

宄

宄
guǐ
quỹ
⼧bộ miên · 5 nét

tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)

    • 。

      Anh ta là một kẻ phản bội.

宄
guǐ
quỹ
BỘ THỦ⼧
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu