孽障

孽障
nièzhàng
nghiệt chướng

nghiệt chướng; đồ yêu nghiệt; đứa hư đốn (lời mắng con cái hoặc kẻ gây họa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghiệt chướng; đồ yêu nghiệt; đứa hư đốn (lời mắng con cái hoặc kẻ gây họa)

    • Đồ nghiệt chướng nhà ngươi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.