学风

学风
xuéfēng
học phong

phong cách học tập; học phong

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong cách học tập; học phong

    • Phong cách học tập của trường này rất tốt.

  2. danh từ

    phong trào học tập; học phong; không khí học thuật

    • Không khí học tập của trường đại học này rất tốt.

  3. danh từ

    phong trào học tập; học phong; nề nếp học tập

    • Kỷ luật học đường của trường này rất tốt.

  4. danh từ

    phong trào học tập; học phong; nề nếp học tập

    • Truyền thống học tập của trường này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.