学艺

学艺
xué
học nghệ

học nghề; học nghệ thuật

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học nghề; học nghệ thuật

    • Anh ấy muốn học nghề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.