学监

学监
xuéjiān
học giam

người giám sát học sinh (chức quan cũ); học giám

1 nghĩa#47376
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người giám sát học sinh (chức quan cũ); học giám

    • Giám thị chịu trách nhiệm giám sát học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.