学理

学理
xué
học lý

nguyên lý khoa học; lý thuyết học thuật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên lý khoa học; lý thuyết học thuật

    • Anh ấy đang nghiên cứu học thuyết.

  2. danh từ

    lý thuyết; quan điểm lý luận

    • Anh ấy có lập trường lý thuyết của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.