学渣

学渣
xuézhā
học tra

(khẩu) học sinh lười biếng; học sinh kém

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) học sinh lười biếng; học sinh kém

    • Anh ấy là một học sinh kém.

  2. danh từ

    học sinh kém; học sinh lười; (lóng) học dốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.