学海

学海
xuéhǎi
học hải

biển học vấn; biển tri thức

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển học vấn; biển tri thức

    • Biển học vô bờ, phải khổ luyện mới thành công.

  2. danh từ

    biển học; học vấn uyên bác

    • Anh ấy đang bơi lội trong biển học.

  3. danh từ

    biển học; đại dương kiến thức

    • Anh ấy là một người uyên bác.

  4. danh từ

    học bổng hỗ trợ học tập; trợ cấp học bổng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.