Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学测
学测
học trắc
Kỳ thi năng lực học khoa đại học (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ thi năng lực học khoa đại học (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)(kế thừa)
- 。
Kỳ thi năng lực học thuật đại học là kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
学测
Phồn thể學測
học trắc
Kỳ thi năng lực học khoa đại học (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ thi năng lực học khoa đại học (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)(kế thừa)
- 。
Kỳ thi năng lực học thuật đại học là kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai