Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学派
学派
học phái
trường phái tư tưởng; học phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái tư tưởng; học phái
- 。
Trường phái này rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
学派
Phồn thể學派
học phái
trường phái tư tưởng; học phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái tư tưởng; học phái
- 。
Trường phái này rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai