学样

学样
xuéyàng
học dạng

bắt chước; làm theo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chước; làm theo

    • Anh ấy luôn bắt chước.

  2. động từ

    bắt chước; làm theo gương

    • Anh ấy thích bắt chước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.