Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学期
学期
học kỳ
học kỳ; kỳ học
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#10215Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học kỳ; kỳ học
中一年中学校上课的时间段,通常分为两个或三个yī nián zhōng xuéxiào shàngkè de shíjiān duàn, tōngcháng fēnwéi liǎng ge huò sān ge
- 。
Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
- 貳名danh từ
học kỳ
中一学年分成的时间段,通常一年分为两个yī xuéniánfēnchéng de shíjiānduàn、tōngcháng yī nián fēnwéi liǎng ge
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ学期
Phồn thể學期
học kỳ
học kỳ; kỳ học
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#10215Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học kỳ; kỳ học
中一年中学校上课的时间段,通常分为两个或三个yī nián zhōng xuéxiào shàngkè de shíjiān duàn, tōngcháng fēnwéi liǎng ge huò sān ge
- 。
Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
- 貳名danh từ
học kỳ
中一学年分成的时间段,通常一年分为两个yī xuéniánfēnchéng de shíjiānduàn、tōngcháng yī nián fēnwéi liǎng ge
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai