学时

学时
xuéshí
học thời

giờ học; tiết học

HSK 4 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giờ học; tiết học

    • Chúng tôi có hai tiết học tiếng Trung.

  2. danh từ

    tiết học; giờ học

    • 40

      Thời lượng học của môn này là 40 tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.