Tới nội dung chính

学时

学时
xuéshí
học thời

giờ học; tiết học

HSK 4 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giờ học; tiết học

    • 。

      Chúng tôi có hai tiết học tiếng Trung.

  2. 貳名danh từ

    tiết học; giờ học

    • 40。

      Thời lượng học của môn này là 40 tiết.

学
xué
học
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu