学子

学子
xué
học tử

(văn) học trò; học sinh; học giả

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) học trò; học sinh; học giả

    • Anh ấy là một học sinh giỏi.

  2. danh từ

    học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

    • Anh ấy là một học giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.