学分

学分
xuéfēn
học phân

tín chỉ học phần; điểm tín chỉ

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#30785
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tín chỉ học phần; điểm tín chỉ

    • Bạn còn thiếu bao nhiêu tín chỉ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.