孤征

孤征
zhēng
cô chinh

đơn độc hành động; tự mình ra quyết định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đơn độc hành động; tự mình ra quyết định

    • Anh ấy thích hành động một mình.

  2. động từ

    một mình chinh chiến; đơn độc xông pha

    • Anh ấy chiến đấu một mình ở bên ngoài, rất không dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.