/
孤寒
孤寒
cô hàn
cô đơn và nghèo khó; cô quạnh lạnh lẽo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn và nghèo khó; cô quạnh lạnh lẽo
- 。
Anh ấy là một người cô độc và nghèo khổ.
- 貳形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
- 。
Anh ấy rất khiêm tốn.
- 參形tính từ
(khẩu, tiếng Quảng) keo kiệt; bủn xỉn
- ,。
Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孤寒
Phồn thể孤
cô hàn
cô đơn và nghèo khó; cô quạnh lạnh lẽo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn và nghèo khó; cô quạnh lạnh lẽo
- 。
Anh ấy là một người cô độc và nghèo khổ.
- 貳形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
- 。
Anh ấy rất khiêm tốn.
- 參形tính từ
(khẩu, tiếng Quảng) keo kiệt; bủn xỉn
- ,。
Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai